| rân rấn | đgt. Ứa ra một ít nước mắt nằm giữa tròng và mí mắt: Mắt rân rấn, chực khóc. |
| rân rấn | tt, trgt Biến âm của Rơm rớm: Rân rấn nước mắt. |
| Chị Hai Thép cầm củ gừng , liếc thấy mắt mẹ rân rấn. |
| Đôi mắt anh mở to , đồng tử mắt không động , chốc mắt anh sau đỏ hoe , rân rấn. |
Chị Lành rân rấn nước mắt cái câu "con của chị em mình". |
| Mẹ Pà mỉm cười , rân rấn nước mắt nhìn theo con gái đang được bạn trai nó kéo. |
| Tôi cố kìm lòng… Bà dặn qua bốn chín ngày bà đi thì đưa cho mày Cô Lụa đưa cho tôi cái hộp gỗ khảm trai to bằng bàn tay , hai mắt rân rấn. |
* Từ tham khảo:
- rần
- rèn luyện
- rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái
- rèn tập
- rén
- rén rén