| rậm rịch | tt. 1. Có khí thế khẩn trương nhưng không ồn ào: Khắp nơi rậm rịch vào mùa gặt o Nhân dân rậm rịch sắm Tết. 2. Rục rịch, chuẩn bị làm một việc gì đó: nghe đâu nó rậm rịch cưới vợ. |
| rậm rịch | trgt Nói nhiều người đi cùng một lúc, ở một chỗ: Bộ đội đi rậm rịch suốt đêm; Các làng trong tỉnh Nghệ mình rậm rịch đi theo các quan trên chống giặc (Sơn-Tùng). |
| Ngày xưa đám ma bố tổng Lợi mổ hàng trăm con lợn , trâu bò , giã giò ăn uống rậm rịch cả hàng mười ngày giời cũng không đông được như đám này. |
| Chỉ có thế , bốn năm chú cháu cũng chạy lên chạy xuống rậm rà rậm rịch và những người ở quê đã thấy thoả mãn sự no đủ , sang trọng. |
| Quả như lời chị nói , đã có tiếng bước chân đi rậm rịch vào lối mòn. |
| rậm rịch suốt đêm qua , chuẩn bị di chuyển (chẳng phải , chuẩn bị hành quân diễn tập cấp E). |
| Sáng nay , mình đến C18 lấy đôi acqui , đã thấy bên đó rậm rịch chuẩn bị đi , dây điện thoại đã cắt ra rồi. |
| Đôi chân hắn rậm rịch cứ như dẫm lên ổ kiến lửa. |
* Từ tham khảo:
- rân
- rân rát
- rân rấn
- rân trời
- rần
- rèn luyện