| quay cóp | - đgt. Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập: Kì thi nghiêm túc, không thí sinh nào quay cóp bài vở cả Không nên quay cóp bài của bạn. |
| quay cóp | đgt. Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập: Kì thi nghiêm túc không thí sinh nào quay cóp bài vở cả o Không nên quay cóp bài của bạn. |
| quay cóp | đgt (Pháp: copier) Nói học sinh hay thí sinh khi làm bài nhìn bài người bên cạnh hoặc giở tài liệu ra chép: Chẳng chịu học hành, đến khi thi thì tìm cách quay cóp. |
| quay cóp | - X. Phim, ngh.2. |
| Học sinh biết rằng muốn thi đỗ , chỉ có cách duy nhất là phải học , chứ không thể tìm kiếm cơ may ở đền chùa và trông chờ vào việc qquay cóp. |
| Bằng tài năng và những mánh khóe qquay cópkhông thể tin nổi , Lynn (Chutimon) và Bank (Chanon) đã giúp (James Teeradon) , Grace (Eisaya Hosuwan)vượt qua những kỳ thi khắc nghiệt. |
| Dự phòng ngày thi hôm nay có thể diễn ra việc qquay cóp, Sở Thông tin và Truyền thông TP Cần thơ có công văn gởi các Phòng VHTT các quận , huyện về việc quản lý các điểm photocopy không để thí sinh làm phao thi. |
| Cả những lần trèo tường khi đi học trễ , trốn học , qquay cópbài và bị cô giáo đánh cũng được ghi lại... |
| Cả những lần trèo tường khi đi học trễ , trốn học , qquay cópbài bạn và bị cô giáo đánh cũng được ghi lại một cách trọn vẹn. |
| Trong phòng , mỗi thí sinh sẽ được cấp một mã đề thi riêng không giống nhau để tránh qquay cóp. |
* Từ tham khảo:
- quay đĩa
- quay lơ
- quay mòng mòng
- quay phim
- quay quả
- quay quắt