| quay mòng mòng | đt. C/g. Quay tít nắm lên và vung tròn nhiều vòng: Quay mòng-mòng con dế cho nó say |
| quay mòng mòng | đgt. Quay cuồng, quay tít: mới uống một li rượu đã quay mòng mòng. |
| Câu hỏi của H’Nang cứ quay mòng mòng trong đầu. |
| Những ngày đầu tiên làm ở đây , chân tôi đau mỏi vì phải đứng quá nhiều , đầu óc qquay mòng mòngvì suốt ngày đứng trong khoảng không gian ngập hàng hóa. |
| Một bóng blouse trắng cũng như khói bước ra , vẻ mặt hồ hởi rồi nói gì gì đó , chẳng nghe nổi , lúc đó đầu tôi qquay mòng mòng. |
* Từ tham khảo:
- quay quả
- quay quắt
- quay quắt
- quay thua đáo gỡ
- quay tít
- quay như chong chóng