| quay tít | đt. Nh. Quay mòng-mòng |
| quay tít | - Quay thật nhanh: Cánh quạt quay tít. |
| quay tít | đgt. Quay rất nhanh, đến mức hình dáng sự vật nhoà đi trong vòng quay: Cánh quạt quay tít. |
| quay tít | đgt Quay rất nhanh: Quạt trần quay tít mà vẫn cảm thấy nóng. |
| quay tít | .- Quay thật nhanh: Cánh quạt quay tít. |
| Rồi Minh thấy nhà cửa , vườn cây , cho đến trời đất đều quay tít thật mau. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
Minh mừng rỡ : Thật hả mình ? Lại chả thật với không thật ! Thế thoạt tiên em có thấy ánh sáng nhảy múa không ? Chẳng chút ngần ngừ , Liên đáp ngay : Phải đấy , em cũng thấy ánh sáng quay tít như chong chóng vậy. |
| Pháo chanki là những bánh xe lửa quay tít. |
| Những cái chong chóng to lớn ở gần đầu và gần đuôi chúng quay tít , kêu lạch cạch , tưởng chừng như chúng sắp sửa đổ xuống đến nơi. |
| Trên cái màn ảnh ấy cảnh đời của Long lần lượt diễn ra từng miếng một rồi kế tiếp nhau quay và cùng quay tít như cảnh một cái cối xay , nhà Bảo anh. |
* Từ tham khảo:
- quày
- quày
- quày
- quày
- quày quà
- quày quả