| quay như chong chóng | (tít) 1. Quay cuốn, xoáy vào như là chong chóng quay trước gió: Đang mùa nước to thế này, nếu như bè bị hút vào đây thì cứ là quay tít như chong chóng rồi chìm nghỉm hàng giờ đồng hồ mới nhô lên được. 2. Cuốn hút vào, không còn thời gian để nghỉ ngơi hay để suy nghĩ làm công việc khác: Dạo này nhiều việc quá chúng tôi cứ quay tít như chong chóng ấy. 3. Chóng mặt, đầu óc quay cuồng: Anh cảm thấy đầu quay tít như chong chóng, tai ù, lùng bùng, chân tay mỏi nhừ. |
| quay như chong chóng | ng Ngoài nghĩa đen là quay nhanh, còn có nghĩa bóng là thay đổi nhanh chóng lập trường, tư tưởng hay xu hướng, thái độ: Tên Việt gian ấy đã quay như chong chóng. |
Khi qua vườn , chàng rứt một bông hoa mẫu đơn rồi cầm lấy nhị hoa đưa lên miệng thổi mạnh cho bông hoa quay như chong chóng. |
| Việc nhà rồi lại việc của dân bản , ông Bánh cứ qquay như chong chóngmỗi khi nghe tin nhà này có người cãi nhau , nhà kia có người bỏ đi mà phần nhiều nguyên nhân đều bắt đầu ở nơi TĐC. |
| Tuy nhiên , nếu tăng ca triền miên thì cũng mệt mỏi lắm , thấy vòng đời qquay như chong chóng. |
| Lúc đó gió lớn giật liên hồi , sóng dựng đứng như ngọn tre , mặt biển tối thui không thấy gì , tàu thì qquay như chong chóng, không thể điều khiển được. |
* Từ tham khảo:
- quày
- quày
- quày
- quày quà
- quày quả
- quày quày