| quày | đt. Quay trở lại, trở về: Quày đầu, quày gót, quày mình, quày ngựa, quày thuyền, quày xe |
| quày | dt. Buồng, 1 chùm nhiều trái chung 1 cùi to: Quày chuối, quày dừa, quày tiêu |
| quày | dt. Buồng: quày chuối o quày cau o quày dừa. |
| quày | dt. Gian, sạp hàng hoá: mở một quày hàng. |
| quày | dt. Hòm gỗ to, cao, thường dùng để đựng thóc: Nhà có hai quày thóc o đóng chiếc quày thật lớn. |
| quày | đgt. Quay lại: quày đầu lại nhìn o quày gót trở về. |
| quày | đt. Xoay trở lại: Quày mình // Quày trở lại. |
| quày | Xoay trở lại: Quày cổ. Quày ngựa lại. |
Khi hai người phụ nữ gần đi đến quày mình , Liên nhìn một người như có vẻ quen quen , khẽ quay sang nói với một bạn đồng nghiệp : Quái lạ ! Cái người này hình như tôi đã gặp ở đâu rồi nhưng không hiểu sao tự dưng lại quên bẵng mất ! Người bạn đáp lại : Các cô tây thì phần nhiều giống nhau cả. |
| Thằng Cò dắt con chó đi mua rượu về , thấy bố còn ngồi trong bóng thuyền dựa bãi với các ông bạn phường săn bèn chạy vù đến vứt phịch chai rượu xuống cát rồi quày quả chạy đuổi theo đám người nhốn nháo đằng kia. |
| Tôi cầm bát lên mua một tô cháo chim băm hành củ rắc hạt tiêu bưng xuống cho nó , rồi quày quả nhảy lên chợ ngay. |
| Bẻ để đây , một chốc mình quẩy về ! Bẻ thì bẻ ! Tới và Trọng chọn hai cây dừa thấp , ở trên chóp loáng thoáng những quày dừa rất sai quả. |
| Thím mới quày lưng trở về. |
| Tụi nó đương la ì ì đó , thiếu tá không nghe saỏ Thiếu tá Sằng không đáp , hắn xây lại bảo tên trung úy công binh : Ông Tự , ông ở đây đốc thúc lập thêm gạch cho chắc nghe ! Đoạn xây qua tên thiếu úy , hắn quơ gậy : Đi , tôi với anh về trỏng coi saỏ Tên thiếu úy quày quả đi trước. |
* Từ tham khảo:
- quày quả
- quày quày
- quày quạy
- quảy
- quắc
- quắc