| quay phim | - đg. Cho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim. |
| quay phim | đgt. Bấm máy để quay cảnh vào phim: tổ chức quay phim chụp ảnh o Các phóng viên đang quay phim. |
| quay phim | đgt 1. Thu hình ảnh vào phim: Những việc đoàn quay phim sẽ cần phải làm (NgĐThi). 2. Chép bài của người bên cạnh hoặc giở tài liệu ra chép (thtục): Hắn đương quay phim thì ông giám thị trông thấy. |
| quay phim | .- X. Phim. |
| Ca mổ thay vì 3 tiếng đã kéo dài thành 8 tiếng được quay phim kỹ càng. |
| Nhà nghiên cứu văn hóa Giang Quân kể rằng , sợ Hà Nội có thể tan hoang vì chiến tranh và cũng có thể do chính con người nên giám đốc Sở Văn hóa năm 1960 là Nguyễn Bắc đã cho quay phim lại tất cả phố làm tư liệu lưu trữ. |
| Sau cái kỷ là một cái máy quay phim hiệu Pathé baby. |
| Máy quay phim lách tách chạy do cô Kiểm quay.... |
Hồi thằng Sơn được đại diện huyện đi thi chạy , nghe đâu chạy mà có giải , người ta đăng báo , quay phim , còn thêm mấy trăm nghìn tiền thưởng , nó mừng ngủ hổng nổi. |
| Ê mày , kỳ này tao ráng chạy , sống chết cũng chạy , chạy đặng kiếm tiền cho ba má tao , chạy đặng lúc quay phim người ta hỏi tao ở đâu , tao nói tao ở Thiềng Liềng. |
* Từ tham khảo:
- quay quắt
- quay quắt
- quay thua đáo gỡ
- quay tít
- quay như chong chóng
- quày