| quay lơ | - Cg. Quay đơ. Ngã lăn ra. |
| quay lơ | đgt. Lăn quay ra: bị đánh quay lơ. |
| quay lơ | đgt Như Quay đơ: Ba mặt đấu tranh cùng phối hợp, tên trùm đế quốc cũng quay lơ (Sóng-hồng). |
| quay lơ | .- Cg. Quay đơ. Ngã lăn ra. |
| Mà tôi sẽ nằm quay lơ ra đất , chết thẳng cẳng. |
| Bà mẹ xổ vào. Hắn vung tay gạt mẹ ngã quay lơ ra , la lớn : Xăm chặt đầu con nhỏ này cho tao ! Thằng Xăm rút soạt lưỡi "cúp cúp" sáng loáng xông tới như một con thú |
| Và bốn trái lựu đạn MK3 trong tay chúng nổ tung , làm cho bốn thằng lính ấy ngã quay lơ. |
* Từ tham khảo:
- quay phim
- quay quả
- quay quắt
- quay quắt
- quay thua đáo gỡ
- quay tít