| quay cuồng | đt. Day trở lung-tung: Múa-may quay-cuồng // (R) Xoay-xở vất-vả: Làm ăn quay-cuồng |
| quay cuồng | - đgt Tìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi: Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu. |
| quay cuồng | đgt. 1. Quay tròn, một cách điên đảo, như không còn biết gì nữa: múa may quay cuồng 2. Suy nghĩ quá nhiều vấn đề nặng nề và làm cho dồn nén, căng thẳng: Đầu óc quay cuồng. 3. Ráo riết hoạt động để giành thế chủ động: Bọn phản động đang quay cuồng chống phá cách mạng. |
| quay cuồng | đgt Tìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi: Thấy người ta giàu, hắn cũng quay cuồng muốn làm giàu. |
| quay cuồng | tt. Xáo trộn, cuồng nhiệt: Cuộc đời quay cuồng ở thành thị. |
| quay cuồng | - Hoạt động nhiều và ráo riết vì lợi: Đế quốc Mỹ quay cuồng ở khắp nơi. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Họ quay cuồng muốn phá bỏ gia đình mà họ tưởng là nơi tù tội của họ. |
| Và hơn nữa , Thị Loan , một cô gái mới , vì không có con nên đã lấy vợ lẽ cho chồng để gia đình nhà chồng có người nối dõi ! Một người như thế không phải là một gái non quay cuồng như ông chưởng lý đã nói. |
| Những tư tưởng chán đời , những sự ngờ vực đối với người thân cứ quay cuồng trong đầu chàng mãi , không làm sao dứt được... Khi thức giấc , Minh ở giữa khoảng trống yên lặng mà cũng chẳng rõ lúc bấy giờ vẫn còn là đêm tối hay là đã sang một ngày mới rồi. |
| Hơn một tuần nay , ý nghĩ đó loé lên và quay cuồng mãi trong đầu óc Minh , con người bất hạnh kia. |
Bao nhiêu tư tưởng về luân lý , triết lý , đạo đức , luôn cả thất tình lục dục cứ bám xiết lấy Văn , quay cuồng mãi trong tâm trí chàng. |
* Từ tham khảo:
- quay lơ
- quay mòng mòng
- quay phim
- quay quả
- quay quắt
- quay quắt