| quay đĩa | dt. Máy quay đĩa, nói tắt. |
| Việc chọn ổ cứng tầm trung với tốc độ qquay đĩatừ 7.200 vòng/phút thông dụng cũng là chủ ý của tác giả bài viết , nhằm đem tới cho độc giả góc nhìn thực tế hơn , thay vì loại 5.400 vòng/phút có thể càng gia tăng hiệu quả mà Optane mang lại. |
| Album đầu tay 19 phát hành năm 2008 đã đưa tên tuổi Adele vang xa không chỉ châu Âu mà cả Mỹ và giúp cô giành được 2 máy qquay đĩavàng đầu tiên tại Grammy 2009. |
* Từ tham khảo:
- quay mòng mòng
- quay phim
- quay quả
- quay quắt
- quay quắt
- quay thua đáo gỡ