| quay | đt. C/g. Quây xây tròn: Giằng quay, nhảy quay, tròn quay, quay một vòng; Mẹ ơi đừng đánh con đau, Quay tơ đánh ống làm giàu má coi (CD). // (R) Ướp gia-vị, xỏ nòng vô rồi xoay tròn trên lửa than cho chín: Gà quay, heo quay, thịt quay, vịt quay // dt. Đồ chơi trẻ con dùng tay búng cho quay tròn: Cái quay, búng quay |
| quay | đt. Day, quày, trở đầu lại: Quay đầu, quay lưng; thuyền quay mũi; nghe kêu, quay lại nhìn; Khách quay lại miệng cười khúc-khích (Phú Xích-bích) |
| quay | - I đg. 1 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Quay tơ. 2 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi. Quay sang phải. Quay cái quạt bàn sang phía khác. Quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). Mưa to, đành quay về. 3 Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu. Quay lại nghề cũ. 4 (thường nói quay vòng). Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh. Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt. Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ. 5 Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng. Thịt lợn quay. 6 Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay. 7 (kng.). Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh. - II d. cn. con . Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay. Chơi quay. |
| quay | I. trt. 1. Xoay, chuyển động quanh một trục liên tục: Bánh xe quay tít o quay tơ. 2. Đổi hướng so với ban đầu: quay trở lại o quay sang phải. 3. Luân chuyển liên tục: quay vòng vốn o cấy xong thì quay sang làm màu. 4. Nướng hoặc rán thịt chín vàng: quay cả con lợn o thịt ngỗng quay. 5. Quay phim (nói tắt): các đạo diễn đang cho quay bộ phim mới. Hỏi vặn vẹo, bắt bẻ: quay thí sinh. II. dt. Đồ chơi trẻ con, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít: đánh quay. III. pht. Lăn ra hay co tròn lại khi ngã: ngã quay xuống đất. |
| quay | dt Đồ chơi của trẻ con bằng gỗ hay bằng sừng có chân bằng sắt, nhờ có sợi dây quấn chung quanh mà khi đánh xuống thì quay tít: Hai em bé chơi chọi quay; Cái quay búng sẵn trên trời, mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm (CgO). |
| quay | đgt 1. Chuyển động từ phía này sang phía khác: Quay sang bên phải để hỏi chuyện một người bạn; Quay đầu lại nhìn ra phía sau; Con thuyền quay mũi; Nó (tàu bay địch) quay trở lại, lượn một vòng (NgĐThi). 2. Hướng về: Quay mặt vào tuờng. 3. Trở lại: Anh ấy đà quay về quê. 4. Chuyển hướng: Quay cái xe lại; Quay súng bắn vào đầu địch (Trg-chinh) 5. Chuyển động theo một đường vòng: Bánh xe quay. 6. Hỏi vặn học sinh hay thí sinh: Thi toán, bị ông giám khảo quay khá lâu. 7. Xoay đều trên lửa: Quay con lợn; Quay con ngỗng. 8. Chuyển sang hoạt động khác: Gặt xong, quay ra gieo mạ. tht Từ dùng để hô người tập chuyển sang phía khác: Tay phải, quay?. tt Nói thứ gì đã xoay đều trên lửa: Thịt quay; Gà quay. trgt Lăn tròn: Ngã lăn quay. |
| quay | bt. 1. Xoay: Quay mình nhìn lại // Quay bước, quay gót. 2. Xoay tròn: Năm năm bến cũ, em ngồi quay tơ (L.tr.Lư) 3. Xâu thịt để trên lửa xoay tròn cho chín: Quay gà. Thịt quay. 4. (tục) Đau đớn như quay trên lửa: Còn vừa chết, thiệt quay đi. 5. dt. Đồ chơi của trẻ em búng cho xoay: Cái quay búng sẵn trên trời (Ng.gia.Thiều) |
| quay | .- I. đg. 1. Chuyển động quanh mình hay theo một đường vòng; làm cho một vật chuyển động như thế: Bánh xe quay; Quay đầu lại mà nhìn. 2. Hướng về: Quay mặt vào tường. 3. Xoay trở lại, lật ngược: Quay đầu đũa. 4. Trở lại: Anh có quay về nhà nữa không? 5. Choáng váng: Đầu đã quay vì rượu. 6. Hỏi vặn học sinh, thí sinh (thtục): Quay bài toán. 7. Xiên thịt vào một đũa sắt và xoay tròn cho chín đều, rán cho thịt chín đều trong chảo mỡ nóng đậy kín: Quay ngỗng. II. d. 1. Đồ chơi bằng gỗ hay sừng, hình nón cụt, có chân bằng sắt, đánh cho quay tít bằng một sợi dây quấn từ dưới lên trên. 2. (lý). Từ chung chỉ bất kỳ một vật gì chuyển động chung quanh một trục của nó và vì chuyển động quay đó mà có tính chất đặc biệt giữ vững được phương hướng của mình. III. th. Từ dùng để hô bảo người khác quay khi tập thể dục hay quân sự: Tay phải, quay! VI. ph. Lănra hay co tròn người lại: Ngã quay xuống đất. |
| quay | I. 1. Xoay tròn: Bánh xe quay. 2. Xoay trở lại: Thuyền quay mãi. Quay đầu lại. 3. Xâu thịt để trên lửa mà xoay đều để nướng cho chín: Quay lợn, quay gà. II. Đồ chơi của trẻ con búng cho quay tít đi. Nghĩa rộng: Cuộc xoay vần của tạo-hoá: Cái quay búng sẵn trên trời, Lờ-mờ nhân-ảnh như người đi đêm (C-o). |
| Vả cũng chẳng có gì khó : ngày nọ sang ngày kia , chỉ loanh quanh trong mấy món mà nàng đã thuộc lòng : thịt bò sào , đậu rán , đậu kho , rau luộc , riêu cá , canh cần , trứng rán , thịt qquay, giò hoặc chả kho... Mà ở nơi ngoại ô phỏng còn gì hơn nữa ! Còn các con cô thì thấy mẹ ăn gì , cũng ăn thế , không hạch lạc lôi thôi. |
Nàng vừa đi khỏi , bà Tuân qquaylại bảo con gái : Trông con bé dạo này xinh xắn quá. |
| Thế nào là yêu cho vọt , ghét cho chơi ! Mợ quay lại nói với những người đứng xem đó : Đấy , các ông các bà xem , thế nó có láo không ? Suốt từ ngày nó về đây , bao giờ cũng cứ bướng bỉnh , rồi cãi lại miếng một miếng hai như thế. |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
Chàng quay lại nhìn và mắt hai người lặng nhìn nhau một lúc. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
* Từ tham khảo:
- quay cóp
- quay cuồng
- quay đĩa
- quay lơ
- quay mòng mòng
- quay phim