| phân thân | Phép thuật, chia thân mình ra làm nhiều thân. |
| Mình không thể nào pphân thânra làm hết tất cả công việc ấy được. |
| đong đầy tiếng sáo Mèo mở ra cõi giới linh cảm của sự pphân thânxác , hồn và ngập tràn nỗi đau đớn tận cùng khởi nguồn từ lòng ham sống. |
| Hóa thân thành nữ ca sĩ có chất giọng khàn đặc trưng , Quốc Thiên đã gây bất ngờ cho khán giả khi pphân thânthành nửa người Đàm Vĩnh Hưng , nửa người ca sĩ Hồng Ngọc với ca khúc Vùng trời bình yên. |
| Giám khảo Hoài Linh cho rằng Quốc Thiên rất khôn khéo khi lựa chọn bài hát này vì em có thể pphân thânra trình diễn bài này. |
| Hơn nữa , ông còn nhận lời tham gia chấm thi Vòng Chung kết của Giải thưởng Chuông vàng vọng cổ do HTV tổ chức , nên không thể pphân thânđể cùng lúc làm nhiều việc. |
| Khi đó , Kiatisuk rất khó pphân thânthực hiện nhiều nhiệm vụ cùng lúc. |
* Từ tham khảo:
- phó từ
- phó văn phòng
- phóc
- phoi
- phòi
- phom