| pha tạp | tt. Tạp nham nhiều thứ, không tinh nguyên, thiếu bản sắc riêng: Phong cách nghệ thuật pha tạp, thiếu bản sắc dân tộc. |
| pha tạp | tt Trộn lẫn những thứ khác nhau; Không đồng nhất: Đứng trước một cảnh pha tạp; Một thứ nghệ thuật pha tạp. |
| Anh có thể gục ngã để không bao giờ đứng dậy nổi như một đoạn đời tươi đẹp và đau khổ đã được chấm dứt , được ngã ngũ để rồi những năm tháng sau thành kẻ què quặt bệnh hoạn để anh sẽ có một lối sống , một nhân cách dù nó là cung cách lề lối của kẻ bệnh hoạn , què quặt thì vẫn là của kẻ ấy , không chung chiêng pha tạp. |
| Anh có thể gục ngã để không bao giờ đứng dậy nổi như một đoạn đời tươi đẹp và đau khổ đã được chấm dứt , được ngã ngũ để rồi những năm tháng sau thành kẻ què quặt bệnh hoạn để anh sẽ có một lối sống , một nhân cách dù nó là cung cách lề lối của kẻ bệnh hoạn , què quặt thì vẫn là của kẻ ấy , không chung chiêng pha tạp. |
| Sự đa dạng của tài năng Tô Hoài hoặc nói rõ hơn , sự pha tạp của tài năng ấy bắt nguồn từ một ý thức sâu xa : đã gọi là làm nghề thì phải biết làm tất cả mọi việc trong nghề , đi từ điểm A (điểm đầu tiên) đến Z (điểm tận cùng) của nghề nghiệp. |
| Anh thanh niên khai rằng , kẻ cướp có dáng người thấp , nói tiếng miền trung cpha tạpạp...". |
| Hành vi vi phạm về đo lường , về chất lượng xăng dầu... sẽ bị phạt rất nặng Liên quan đến việc chất lượng xăng dầu , báo Chất lượng Việt Nam Online dẫn nguồn thông tin từ các chuyên gia cho biết , việc rút ruột xăng rồi ppha tạpsẽ làm thay đổi thành phần bay hơi ở nhiệt độ bình thường , làm thay đổi cân bằng về hơi , áp suất hơi trong động cơ cũng bị thay đổi theo. |
| Khảo sát tại khu vực chợ Long Biên (Hà Nội) cho thấy , mỗi sáng sớm , rất nhiều người làm công trong môi trường đặc quánh của đủ thứ mùi xú uế , ppha tạphóa chất xông lên , song tuyệt nhiên , không có lao động nào đeo khẩu trang hoặc mặc quần áo bảo hộ lao động. |
* Từ tham khảo:
- pha trò
- pha trộn
- phà
- phà
- phả
- phả