| pha tiếng | đt. Nhái tiếng, bắt-chước giọng nói của người để chế-giễu chơi: Chửi cha không bằng pha tiếng. (tng) |
| pha tiếng | - Bắt chước giọng nói để chế giễu. |
| pha tiếng | đgt. Bắt chước giọng nói của người khác để chế nhạo: chửi cha không bằng pha tiếng (tng.). |
| pha tiếng | đgt Bắt chước giọng nói của người khác: Không nên pha tiếng đồng bào miền núi như thế. |
| pha tiếng | dt. Bắt chước giọng nói của người khác để chế nhạo: Chửi cha không bằng pha tiếng (T.ng). |
| pha tiếng | .- Bắtchước giọng nói để chế giễu. |
| pha tiếng | Bắt chước giọng nói của người ta để chế nhạo: Chửi cha không bằng pha tiếng (T ng). |
| Thằng Ba Phi lại nói , giọng nó pha tiếng cười : Mấy bữa rày bị vây siết dữ rồi...Mẹ , chịu không thấu đâu ! Sớm muộn gì mấy "ổng" cũng tràn vô hang cho coi ! Y còn vỗ về vợ : Tao bảo đừng có khóc , đừng có lo , không chết đâu mà sợ ! Mấy "ổng" mà tràn vô hang là mình sống , nhứt định sống ! Rồi y gầm gừ : Đ. |
| Ca khúc thuần tiếng Việt là của hiếm Vpop Việt đang có xu hướng (trend) chêm ppha tiếngnước ngoài. |
| Trong phòng hậu sinh , tiếng máy chạy ro ro , ppha tiếngrên rỉ và tiếng thều thào nói chuyện của các sản phụ. |
* Từ tham khảo:
- pha trộn
- phà
- phà
- phả
- phả
- phả hệ