| phả hệ | - gia phả ghi chép dòng dõi họ hàng |
| phả hệ | Nh. Phổ hệ. |
| phả hệ | dt (H. phả, phổ: sổ ghi chép có thứ tự; hệ: thứ tự của sự vật) Các thế hệ nối tiếp nhau: Phả hệ một dòng họ. |
791 phả hệ của Hoàng gia gọi là "ngọc diệp". |
Mùa đông , tháng 10 , sai phủ tông chính khảo chính phả hệ của họ nhà vua. |
| (BT). Mùa đông , tháng 12 , Quý Ly tìm phả hệ họ nôi , họ ngoại , bà là họ Chu , mẹ là họ Phạm , gọi là họ Họa thị |
| Khi TH ứng dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc , người dùng có thể tra cứu cả pphả hệcon bò , về sinh sản và vệ sinh vắt sữa , về khẩu phần thức ăn và thậm chí là cả việc thức ăn cho bò lấy từ đâu , được bón phân loại nào. |
| Hiện có hai cách chính để chống lại việc buôn bán thuốc giả : Pphả hệthuốc và Truy tìm và lần theo dấu vết. |
| phả hệthuốc Phả hệ thuốc được dùng để chỉ việc xác định từng giao dịch trước đó của một sản phẩm , bao gồm ngày giao dịch , tên và địa chỉ của các bên tham gia vào việc mua bán. |
* Từ tham khảo:
- phá
- phá
- phá
- phá án
- phá bĩnh
- phá cách