| phá án | đt. (Pháp) Bỏ án toà dưới và xử lại: Kiện ra toà phá án xin phá án toà dưới. |
| phá án | - đgt 1. Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử: Toà sơ thẩm đã xử như thế thì toà thượng thẩm không có lí gì mà phá án. 2. Nói công an điều tra bí mật về đối tượng của vụ án: Cảnh sát hình sự đi phá án. |
| phá án | đgt. 1. (Toà án cấp trên) huỷ bản án do toà cấp dưới xử chung thẩm và yêu cầu toà án đó xử lại. 2. Làm rõ đối tượng và tình tiết của vụ án, sau khi dã điều tra bí mật: Đồng chí trưởng đoàn trực tiếp chỉ đạo phá án. |
| phá án | đgt 1. Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử: Toà sơ thẩm đã xử như thế thì toà thượng thẩm không có lí gì mà phá án. 2. Nói công an điều tra bí mật về đối tượng của vụ án: Cảnh sát hình sự đi phá án. |
| phá án | đt. Huỷ một bản án của toà dưới xử // Toà phá án. |
| phá án | d. Nói toà án cấp trên bỏ một bản án không hợp lệ của toà án cấp dưới. |
| phá án | .- X. Án. |
| Sự tăng cường anh vào địa bàn này đủ biết Công an tỉnh đã xác định tính cấp bách phá án ở thành phố Vinh khẩn thiết đến mức nào. |
| Nhưng ánh mắt anh lộ vẻ xúc động trước sự thông minh sắc bén của người chiến sĩ trinh sát từng nổi tiếng trong các vụ phá án. |
| Nghe anh trình bày yêu cầu phá án của công an Nghệ Tĩnh , đồng chí Trưởng công an thị xã đã cho mời toàn bộ đội hình sự đến họp. |
Lúc Nga ngồi sau xe , Hưng hỏi : "Khi gặp thằng khốn ấy , em có buồn giận gì anh khi đã nhờ em giuphá ánán không?". |
| Trong số 28 người bị bắt quả tang đánh bạc , có 13 phụ nữ Lực lượng làm nhiệm vụ đã rất vất vả để tiếp cận sòng bạc , lên kế hoạch pphá án. |
| (Ảnh : Báo Hà Tĩnh) Theo báo Hà Tĩnh , sau quá trình trinh sát , theo dõi mọi di biến động của đối tượng , 18h ngày 1/2 , Ban Chuyên án quyết định pphá án, phân công tổ công tác tiếp cận đối tượng Phan Thanh Bắc , tuy nhiên khi thấy lạ đối tượng đã vứt lại 1 túi nilon bên trong chứa 173 viên ma túy tổng hợp và bỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- phá cách
- phá cảnh trùng viên
- phá cỗ
- phá cố chỉ
- phá cũi sổ lồng
- phá đám