| phá đám | đt. Làm lộn-xộn cho tan-rã một đám cúng hay đám cưới. // (R) Làm hư công-cuộc: Không cho nó ăn, nó phá đám cho coi. |
| phá đám | - đg. Quấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác. Phá đám tiệc vui. Không làm thì thôi, đừng phá đám. |
| phá đám | đgt. Quấy nhiễu, ngăn cản để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của người khác: chúng nó đến là để phá đám cuộc vui của chúng ta o Đừng phá đám công việc của người ta. |
| phá đám | đgt Quấy rối làm tan một cuộc vui: Anh em đương trò chuyện vui vẻ thì anh chàng say rượu vào phá đám. |
| phá đám | đt. Làm tan một cuộc hội-họp hay một công cuộc gì: Quân phá đám // Kẻ, đồ phá đám |
| phá đám | .- Quấy rối để làm tan một cuộc vui, làm hỏng một việc: Một đứa đến phá đám cuộc đấu bóng bàn. |
| phá đám | Làm tan công cuộc: Không được ăn thì phá đám. |
| Khi biết bí mật của làng vạn chài , gã điều ngay hàng chục thuyền lớn có mười tay chèo đến phá đám. |
| Tôi ngại nó nghi tôi yêu không được giở trò phá đám. |
| Trong khi nó đang ngẩn ngơ thả hồn theo chiếc lá thì con sáo của tôi thình lình phá đám. |
| Mẹ quên mất , còn có đứa ưa phá đám tên Cà Chớn. |
| Khám pphá đámcưới người Dao đỏ tại Sun World Fansipan Legend. |
| Sau khi hoàn thành xong cú phát bóng lỗ thứ 18 , ông bất ngờ pphá đámlễ cưới khi cùng chụp ảnh chung với cô dâu chú rể. |
* Từ tham khảo:
- phá gia
- phá gia chi tử
- phá giá
- phá giá tiền tệ
- phá giải
- phá giới