| phá bĩnh | - Cg. Phá hoẵng.Quấy rối, làm tan một cuộc vui : Nước cờ đang hay thì có kẻ vào phá bĩnh. |
| phá bĩnh | đgt. Gây rối, phá phách trực tiếp cốt làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của người khác: kẻ phá bĩnh o không làm thì thôi đừng có phá bĩnh. |
| phá bĩnh | đgt 1. Quấy rối, làm mất trật tự chung: Đánh cờ, sắp thua, phá bĩnh xoa cả bàn cờ. 2. Cố tình gây rối làm hỏng việc hoặc cuộc vui chơi của người khác: Hắn là kẻ hay phá bĩnh. |
| phá bĩnh | .- Cg. Phá hoẵng.Quấy rối, làm tan một cuộc vui: Nước cờ đang hay thì có kẻ vào phá bĩnh. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Nhưng thằng Dũng đứng bên cạnh lại phá bĩnh. |
| Ước gì có người nói , nói quá lên một chút cũng được , nổi khùng và phá bĩnh cũng được , chúng tôi sẽ hoan hô nhiệt liệt , sẽ ủng hộ mạnh mẽ , chúgn tôi chỉ dám ủng hộ thôi. |
| Lúc này tôi cứ sợ con sáo quỷ quái của tôi sẽ nổi hứng lên và cất giọng phá bĩnh như hôm nọ , nhưng hình như bữa nay nó hiểu được nỗi lo của tôi nên từ nãy đến giờ vẫn một mực ngậm tăm. |
Hột Mít lừ mắt ngăn không cho hai tên tiểu quỷ phá bĩnh rồi quay sang Bảnh Trai , hất hàm : Rốt cuộc kết quả thế nào hở Bảnh Traỉ Bảnh Trai gãi cằm : Năm lần đầu , mặc cho tôi năn nỉ ỉ ôi , nhỏ Hạt Tiêu khăng khăng không chịu tiết lộ. |
| Nhất là họ lại có nhiều tiền , đánh dù thua hết tiền cũng sòng phẳng , không phá bĩnh , không "u lò" , như những trẻ kia. |
* Từ tham khảo:
- phá cảnh trùng viên
- phá cỗ
- phá cố chỉ
- phá cũi sổ lồng
- phá đám
- phá đề