| phá cách | đt. Cải-cách, sửa lại, bỏ cách-thức thông-thường: Đứng ra phá-cách: |
| phá cách | - Bỏ cách thức cũ. |
| phá cách | đgt. Bỏ không theo cách luật quy định của thơ văn cũ: bài thơ phá cách. |
| phá cách | tt (H. phá: xoá bỏ; cách: cách thức) Không theo cách thức cũ: Làm một bài phú phá cách để châm biếm. |
| phá cách | đt. Bỏ không theo cách thức cũ. |
| phá cách | .- Bỏ cách thức cũ. |
| Cũng trong thời gian này , họa sĩ Lê Phổ dựa trên những nét phá cách của Cát Tường sáng tạo ra kiểu áo dài của riêng mình với nét đằm thắm và kín đáo. |
(20) Lưu Thoa : thi nhân đời Đường , tính tình cương trực , có phong cách hiệp khách ; từng là môn khách của Hàn Dũ , thơ của ông phóng khoáng , phá cách , thường nói về nỗi khổ của dân nghèo. |
| Tôi chợt nghĩ , sống mãi bên những người đàn ông khật khưỡng say , thì người đàn bà có phá cách , có mạnh mẽ cũng là điều dễ hiểu. |
| Còn những thông tin , phát ngôn sai trái , lệch lạc với chủ trương , đường lối của Đảng và Nhà nước không chỉ gây nhiễu thông tin xã hội , mà còn phương hại đến an ninh tư tưởng văn hóa của quốc gia , từ đó tạo thêm cớ cho các thế lực thù địch đẩy mạnh chiến lược "diễn biến hòa bình" chống pphá cáchmạng nước ta ngày càng ráo riết , xảo quyệt hơn. |
| Gu thời trang của chân dài thay đổi mạnh mẽ , thoát khỏi những trang phục an toàn mà pphá cách, ấn tượng. |
| Để tạo sự pphá cách, Á hậu Việt Nam 2016 chọn đầm cắt cúp bất đối xứng ở cổ , phần xẻ đùi giúp cô gợi cảm hơn. |
* Từ tham khảo:
- phá cỗ
- phá cố chỉ
- phá cũi sổ lồng
- phá đám
- phá đề
- phá gia