| phả | dt. Cái thùng bằng gỗ. |
| phả | dt. X. Phổ. |
| phả | trt. Lẫn vào, trùm cả vào: Mùi nhợt nhạt của nước nguồn rũ phả vào be thuyền. |
| phả | đgt. 1. Hà mạnh hơi ra từ miệng: phả khói thuốc. 2. (Hơi, khí) bốc, hắt mạnh lên: Hơi nóng từ mặt đường phả ra hùng hục o Khí lạnh phả từ tường ra. |
| phả | Bản ghi hệ thống và thứ bậc của sự vật: phả hệ o gia phả o thông phả o tộc phả. |
| phả | đgt Thổi mạnh; Toả mạnh: Gió lạnh phả vào phòng; Hơi nóng trong lò phả ra. |
| Ngẩu cũng có học , học để biết dăm ba chữ xem nổi văn tự và gia phả. |
Sinh lên chơi người quen ở phả Lại , khi trở về , nhân có chiếc thuyền nâu cũng xuôi nên xuống thuyền , bao giờ đến nhà thì đến , vì chàng không vội gì. |
Ăn cơm với cá mòi he Lấy chồng Cẩm phả , đun xe suốt đời. |
Cây mắm cò quăm , cây sú cò queo Thắt lưng cho chặt mà theo anh về Ăn cơm với cá mòi he Lấy chồng Cẩm phả , đun xe suốt đời. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ " kiếm ăn " rồi. |
| phải tìm cách sống khác thôi ! cách gì ? Anh chưa thể biết , nhưng nhất định phả có một cách khác. |
* Từ tham khảo:
- phả phê
- phá
- phá
- phá
- phá án
- phá bĩnh