| pha trộn | đt. Nh. Pha: Thợ giỏi phải rành việc pha trộn; nói tiếng Tây pha trộn. |
| pha trộn | đgt. 1. Trộn lẫn, hoà đều vào nhau: pha trộn vôi vữa. 2. Hoà lẫn nhiều thứ, không còn tính chất: một ngôn ngữ pha trộn. |
| pha trộn | đt. Nht. Pha lẫn. |
| Vườn hoa đã biến ra cảnh chợ Đồng Xuân , văng vẳng tiếng van nài cầu cứu pha trộn tiếng cười khanh khách... Minh sợ quá. |
| Họ có biết đâu rằng chính sự pha trộn giữa vẽ đẹp thuần hậu trầm tĩnh và nét mong manh yếu đuối ấy đã khiến ông giáo xúc động mãnh liệt. |
| Chắc hẳn phải có dòng máu pha trộn. |
| Ấn tượng đầu tiên của tôi về Anu là chị rất đẹp , một vẻ đẹp pha trộn giữa phương Đông và Ấn Độ : mặt trái xoan , mắt đen sâu thẳm , tóc đen dài , nước da sáng , gò má duyên và nụ cười rạng rỡ. |
Tôi nhình sững cảnh tượng trươc' ; mặt như bị thôi miên , lưng nổi đầy gai ốc , lòng pha trộn những cảm giác khó tả , vừa khiếp đảm lại vừa hân hoan. |
| Khu tập thể biệt thự pha trộn giọng nói các vùng miền khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- phà
- phả
- phả
- phả hệ
- phả phê
- phá