| phà | đt. Phì, hà, phun (mà không túm miệng) nhẹ khói hay hơi trong miệng ra: Phì-phà, phà hơi, phà khói. |
| phà | dt. Đò, thuyền rộng bề ngang dùng chở sang sông: Chiếc phà, qua phà. |
| phà | - 1 d. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông. Cho xe qua phà. Bến phà. - 2 đg. Thở mạnh ra qua đường miệng. Phà khói thuốc. Phà ra hơi rượu. |
| phà | dt. Phương tiện chuyển xe cộ và người qua sông, nhờ sức kéo của ca nô: qua phà o cho xe xuống phà o phà đang ở bên kia sông. |
| phà | đgt. Thở hắt hơi ra từ miệng: phà hơi thuốc lào ra o phà khói thuốc o phà ra toàn hơi rượu. |
| phà | dt Thuyền gỗ rộng bề ngang, lòng phẳng, không có mui, thường để chở người và xe sang ngang: Chuyến phà dào dạt bến nước Bình-ca (Tố-hữu); Rộn rịp bình minh một chuyến phà (Huy Cận). |
| phà | đgt Thở mạnh ra đàng mồm: Phà hơi sặc mùi rượu. |
| phà | dt. Thứ thuyền rộng bề ngang phẳng lòng, không mui để đưa qua sông (sang ngang) // Phu phà. |
| phà | đt. Hà hơi ra, phun ra: Phà hơi rượu. |
| phà | .- d. Thuyền rộng bề ngang, lòng phẳng, không có mui, thường để chở người và xe sang ngang thay cầu. |
| phà | .- đg. Thở mạnh ra đằng mồm: Phà hơi sực mùi rượu. |
| phà | Thứ thuyền rộng bề ngang, phẳng lòng, không có mui, để chở sang ngang. |
| phà | Hà hơi ra, phun ra: Phà hơi rượu. |
| phà còn phía bên kia sông. |
| Cô ngồi nghỉ chờ phà trên bờ sông cao thẳng như bức tường , cúi xuống ngắm nước trong xanh chảy mạnh khiến cái phà ở bên bờ kia chở sang bị trôi giạt mãi ra xa , và người lái phải lấy sào đẩy phà lên ngược dòng nước rất là khó nhọc. |
| Mai ngắm chú lái phà lấy làm thương hại. |
| Hành khách theo sau ô tô đi xuống phà. |
| Có gì đâu , đó là tiếng sóng vỗ mạnh vào đầu một con phà đang neo. |
| Nhưng tôi vẫn ảo mộng với những điều chỉ tôi biết về con sông , đất bãi , cánh đồng với bờ gió quen thuộc và tiếng ì oàm mỗi khi gió cuộn lên , vỗ sóng vào cái hốc đầu con phà đang neo ngoài bến đậu. |
* Từ tham khảo:
- phả
- phả hệ
- phả phê
- phá
- phá
- phá