| pha trò | đt. Nh. Pha-lửng: Nói pha-trò. |
| pha trò | - Làm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ. |
| pha trò | đgt. Chêm xen câu nói, cử chỉ có tính gây cười trong nói năng, giao tiếp để làm cho vui cho nhộn: Thỉnh thoảng anh ta lại pha trò, làm cho mọi người cười quên cả mệt. |
| pha trò | đgt Dùng lời nói hay cử chỉ khiến người khác phải buồn cười: Đó là một nghệ sĩ có tài pha trò, được khán giả rất quí mến. |
| pha trò | dt. Nói chêm vào câu chuyện để làm cho cười: Tánh ưa pha trò // Kẻ pha trò. |
| pha trò | .- Làm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ. |
| pha trò | Nói chêm câu chuyện vào làm cho buồn cười: Thằng hề pha trò. |
| Họ đoán với nhau người này , người nọ là chú rể ? Họ ppha tròlắm câu làm nàng phải cười thầm. |
Bà Thân như muốn ppha trò: Thằng Khải nhà này mà nhịn đói được một bữa thì giời đổ. |
Nàng quay mặt nhìn về phía Trúc nói đùa , vì nàng biết tính Trúc hay nói pha trò nhất trong bọn : Không rửa bát , không đun nước , đợi mấy ông tướng kia thì còn lâu đời lắm. |
| Dũng nhìn xuống khay cơm , nói pha trò để che sự ngượng nghịu của hai người : Khổ , tôi chẳng khác gì đứa trẻ ốm liệt giường , liệt chiếu. |
| Ngẫm nghĩ một lúc , Chương lại mỉm cười : “Thì làm gì mà mình phải giận dữ như thế ? Đừng nghĩ đến người ta nữa có hơn không ? Ta cũng ngộ thật , ban nãy ở bên ấy thì ta cố moi móc tìm những câu mới pha trò có duyên... Bây giờ về nhà ta lại đứng đây hàng giờ mà nghĩ vơ nghĩ vẩn ? Giá anh em bạn họ biết thì thật là ta làm trò cười cho họ”. |
Tuyết cố nói pha trò để được vui lòng người yêu. |
* Từ tham khảo:
- phà
- phà
- phả
- phả
- phả hệ
- phả phê