| ô hô | tht. Than ôi, tiếng than tiếc: Ô-hô chậu rã, cúc ngã, sen tàn, Tiếc công anh lận-đận với nàng bấy lâu (CD). |
| ô hô | - c. (cũ; vch.). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt). Hết đời kẻ xu nịnh, ô hô! |
| ô hô | ct. Tiếng thốt ra như lời than biểu lộ sự thương cảm, xót xa; than ôi. |
| ô hô | tht. Tiếng than tỏ ý thương tiếc: Ô hô! thương thay! |
| ô hô | th. Từ dùng trong văn học cũ để tỏ lòng xót thương người chết: Ô hô! Thương thay! |
| ô hô | Tiếng than. Than ôi: Ô-hô ai tai! . |
* Từ tham khảo:
- ô kìa
- ô lại
- ô lim pích
- ô liu
- ô liu khía răng
- ô mai