| ô lại | dt. Quan lại xấu, tham-lam: Tham-quan ô-lại |
| ô lại | - d. Nha lại tham nhũng: Tham quan ô lại. |
| ô lại | dt. Nha lại tham nhũng thời phong kiến thực dân. |
| ô lại | dt (H. ô: vẩn đục; lại: chức quan nhỏ) Quan lại tham nhũng: Bọn tham quan ô lại bóc lột nhân dân. |
| ô lại | dt. Kẻ nha-lại tham tàn: Tham quan, ô lại. |
| ô lại | .- d. Nha lại tham nhũng: Tham quan ô lại. |
| ô lại | Kẻ nha-lại tham-nhũng: Tham-quan, ô-lại. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
Trước đây , vua đã sai người đi hỏi ngầm khắp nước , đến đây căn cứ vào lời tâu , bắt và xét hỏi những viên tham quan ô lại không giữ phép nước , gồm Tuyên úy các phiên trấn , tướng hiệu năm đạo , các viên Tuyên phủ , Chuyển vận ; Tuần sát các lộ , trấn , huyện , cộng là năm mươi ba người. |
| Ông quan nào thuộc hạng oô lạivà cũng lấy việc ấy để nêu cái ô nhục của họ để điều trần , tâu lệnh chính xác rõ ràng. |
| Trần Duệ Tông Trần Dụ Tông Trần Nghệ Tông Trần Thiếu Đế Dưới thời vua Trần Dụ Tông , triều đình suy yếu do nạn tham quan oô lại, nhà vua chỉ lo ăn chơi trác táng. |
| Ngoài ra nhiều điều khoản quy định trừng trị các quan hối lộ và nịch chức , nếu thi hành cho nghiêm mật cũng có thể tránh được những tệ tham quan oô lạilàm cực khổ nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- ô liu
- ô liu khía răng
- ô mai
- ô mê ga
- ô môi
- ô nhiễm