| ô mai | dt. thực Loại cây cao lối 10m, hoa như hoa mai trắng, trái gọi "mơ" giống trái nhãn, vị chua; thường được rim mật làm mứt hoặc phơi khô làm thuốc, khí ấm, vị cay, tính sáp |
| ô mai | - d. 1. Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô. 2. Quả chua chế biến như Ô mai: Ô mai sấu; Ô mai me; Ô mai khế. |
| ô mai | dt. 1. Quả mơ ướp đường, muối phơi khô để ăn hoặc làm thuốc. 2. Một số loại quả được làm theo cách trên: ô mai mận o ô mai sấu. |
| ô mai | dt (H. ô: đen; mai: mơ) 1. Mơ tẩm muối phơi khô: Vừa nói đến ô mai chua, cậu nào cậu nấy đã nuốt nước dãi (NgCgHoan). 2. Quả chua tẩm muối và phơi khô như mơ: Ô mai khế; Ô mai me. |
| ô mai | dt. (th) Quả mơ phơi khô dùng làm thuốc. |
| ô mai | .- d. 1. Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô. 2. Quả chua chế biến như ô mai: Ô mai sấu; Ô mai me; Ô mai khế. |
| ô mai | Quả mơ phơi khô đen lại, dùng làm thuốc. |
Trong cái khoảng thước thợ rộng chừng sáu , bảy thước vuông ấy , và sau một cái giậu lưới thép nhỏ mắt , bày những phễu thuỷ tinh đầy trám , ô mai và kẹo mứt , những thúng , những quả đen đựng miến , bột , bóng , mực , nấm , mộc nhĩ , những quả đựng đường , trên có đậy cái lồng bàn bằng dây thép. |
| Muốn trồng thế nào , xoài trong này đem ra ngoài ấy cũng thành ra muỗm còn sabôchiê , vú sữa , sầu riêng , cốc , ô mai , măng cụt… cho đến lúc đất nước chia đôi , tôi vẫn chưa thấy ai gây được giống… ít lâu nay , ta đã thấy có trái sấu bán kí lô cho túi nilông để các bà nội trợ mua về nấu canh ; ta cũng thấy quất , hồng Lạng , cam sành… nhưng riêng tôi cm thấy như từ một thế kỷ nay không được trông thấy trái phù quân xâu vào que là một , qu nhót là hai , qu cậy là ba , quả vải là bốn , quả hồng bì là năm… Thật ra lúc nào thức đêm nhiều xót ruột , chán cảm nhấm nhót trái cây của miền Nam nước Việt thân yêu , tôi vẫn nhớ đến năm người bạn lâu ngày không gặp đó , nhưng sang đến tháng năm tôi phải nói thực là có lúc nhớ quả nhót đến thèm… rỏ dãi ! Ấy là vì tháng năm là mùa nhót , nhưng làm cho tôi nhớ nhót nhiều chính là tại vì nhà nào ở Bắc , vào ngày tết Đoan ngọ , mồng năm tháng năm , cũng giết sâu bọ bằng rượu nếp , mện , nhót và bỏng bộp. |
| Tớ làm ô mai sấu. |
| Phương nói to , át tất cả : Tớ sẽ đóng chặt cửa , không cho đứa nào vào nhà , thế là hết cả sấu dầm với cả ô mai sấu ! Mình tớ sẽ tha hồ hái. |
| Que xiên trứng chim cút , chim rán , hoa quả khô , ô mai , thạch , xoài dầm , miến nấu , miến khô tôm , bánh trứng ốp lếp... Ở Yangon có cả một quán sushi vỉa hè. |
| Chị còn nợ các em một chầu ô mai Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- ô môi
- ô nhiễm
- ô nhiễm môi trường
- ô nhục
- ô pác-lơ
- ô pê-ra