| ô liu | dt. thực Trái một loại cây được ép lấy dầu ăn: (olive). |
| ô liu | dt. Cây mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, quả ăn được và cho dầu. |
| ô liu | dt (Pháp: olive) 1. Một thứ cây có quả thời xưa coi là tượng trưng cho hoà bình: Cành ô-liu rạng rỡ cánh bồ câu (X-thuỷ). 2. Thứ dầu làm bằng hạt quả ô-liu: Có người thích dầu ô-liu hơn dầu lạc. |
| ô liu | dt. (th) Do tiếng Pháp olivi- phiên âm. Loại cây có trái dùng ép lấy dầu. // Trái ô-liu. Dầu ô-liu. |
| Tôi sẽ khoác thêm chiếc áo gió màu xanh ô liu mà tôi rất yêu. |
Tôi khẽ tát yêu vào má nó rồi chạy vội vào buồng trong , lấy chiếc áo gió màu ô liu. |
| Vườn nhà dì Asher có dây tây , có ô liu , có vả (quả vả ở Israel rất to và ngọt) , có chà là , rồi có cả quả gọi là "Loquat" (tôi tra từ điển họ dịch ra tiếng Việt là quả Sơn trà Nhật Bản , nhưng tôi cũng chưa từng nghe cái tên này bao giờ). |
Những cành ô liu nhuốm máu Tình cờ một lần đi lang thangở Palastine , tôi bắt gặp một banner rất bắt mắt mang dòng chữ "Palestine Farmer’s Market" – "Chợ nông dân Palestine". |
| Vào dịp này , Shakara tổ chức chiến dịch tình nguyện "Thu hoạch ô liu" để giúp đỡ những người nông dân thu hoạch ô liu trong một ngày ngắn ngủi đấy. |
| Chiến dịch không chỉ giúp các bác nông dân thu hoạch được nhiều ô liu hơn , mà còn giúp các bạn trẻ học hỏi cách làm dầu ô liu và biết trân trọng giá trị sức lao động. |
* Từ tham khảo:
- ô mai
- ô mê ga
- ô môi
- ô nhiễm
- ô nhiễm môi trường
- ô nhục