Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nông thời
dt. Vụ mùa, mùa gieo trồng, gặt hái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đổi công
-
đổi dòng
-
đổi đời
-
đổi giọng
-
đổi lẫn
-
đổi ngôi
* Tham khảo ngữ cảnh
Không phải ngẫu nhiên mà Việt Nam đẩy mạnh chương trình nông thôn mới , chương trình Tam N
nông thời
gian qua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nông-thời
* Từ tham khảo:
- đổi công
- đổi dòng
- đổi đời
- đổi giọng
- đổi lẫn
- đổi ngôi