| đổi ngôi | đgt 1. Thay địa vị: Giờ ra thay bực đổi ngôi, dám xin gửi lại một lời cho minh (K) 2. Nói thiên thể chuyển từ chỗ này sang chỗ khác trong không gian vũ trụ: Sao đổi ngôi. |
| đổi ngôi | đt. Đổi ngôi vua; ngr. Đổi chỗ, đổi địa-vị: Bây giờ thay bậc đổi ngôi. |
| đổi ngôi | đg. Thay ngôi vua. sao đôi ngôi Thiên thể chuyển từ chỗ này sang chỗ khác trong không gian vũ trụ. [thuộc đổi ngôi]. |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bực dđổi ngôi, thì phỏng còn ra trò trống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải luôn luôn có chồng ấp ủ. |
| Vụt cái như một vệt sao đổi ngôi vậy. |
| Thỉnh thoảng , một tia lửa bay ra bên ngoài như những ngôi sao vi ti đổi ngôi. |
Người thứ hai tán thành là lớp trưởng Hột Mít : Trước một cuộc đổi ngôi ngoạn mục như thế , dứt khoát phải ăn mừng rồi. |
| Nếu khách Than Quảng Ninh đá thắng Quảng Nam vào chiều 4 11 ( BĐTV trực tiếp 17 giờ ) , thầy trò HLV Phan Thanh Hùng sẽ dđổi ngôiđầu bảng. |
| Nhất là ở chốn showbiz , sao dđổi ngôilà chuyện diễn ra trong một cái chớp mắt. |
* Từ tham khảo:
- xích tử
- xích vệ
- xịch
- xịch
- xịch-bo
- xịch đụi