| xịch | đt. Nh. Xích: Xịch ra một chút. // tt. Long-lay, lơi lỏng, có thể nhích qua lại: Lỏng-xịt, lơi-xịch, xục-xịch. |
| xịch | đgt. Xích, dịch, nhích: xịch tới một chút o xịch lại gần nhau . |
| xịch | tt. Có tiếng giật manh, đột ngột như tiếng ô tô dừng đột ngột: ô tơ đỗ xịch trước cửa. |
| xịch | đt. Xệch: Xịch qua một bên. |
| xịch | .- Tiếng xe đỗ mạnh và đột nhiên: Ô-tô đỗ xịch trước cửa. |
| xịch | Xem “xệch”. |
Anh đứng xịch vào trong này , không lại nắng. |
| Thầy đứng xịch vào trong không lại nắng. |
| Cửa lớn xịch mở , Bùi Văn Nhật từ phòng Nhạc đi ra. |
Cửa phòng Nhạc xịch mở. |
| Những buổi trời lặng gió , tiếng tàu giặc chạy xình xịch tận ngoài vịnh biển vọng thấu tận đây , nghe rõ mồn một. |
| Vầng trăng trước về miền vân thuỷ Soi những người thiên lý tưng tư , Đi qua vườn cũ lơ thơ , Thử xem án cũ cầm như thế nào ? Trông đàn én bay cao phấp phoxịch Xịch then song gọi với trước mành. |
* Từ tham khảo:
- xịch đụi
- xịch-panh-xe
- xịch xạc
- xiếc
- xiêm
- xiêm áo