| xiếc | dt. C/g. Xiệc, các cách nhào lộn, đi dây, bắt thú diễn trò, v.v... cho người xem để lấy tiền vào cửa: Gánh xiếc, hát xiếc (cirque). |
| xiếc | - (F. cirque) dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc xem xiếc xiếc thú. |
| xiếc | dt. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật: biểu diễn xiếc o xem xiếc o xiếc thú. |
| xiếc | dt Bẫy bắt ếch; Bẫy Nói chung: Như ếch vào xiếc (tng); Dử vào xiếc. |
| xiếc | dt (Pháp: cirque) Nghệ thuật biểu diễn những động tác độc đáo của người và thú vật với một tài nghệ đặc biệt: Cô ấy là một diễn viên xiếc rất có tài. |
| xiếc | dt. Theo tiếng cirque của Pháp. Nơi có bày ra nhiều trò nhảy vọt, đi ngựa, leo dây và các trò do thú vật biểu-diễn. || Trò xiếc. |
| xiếc | - d. Nghệ thuật leo, nhảy, nhào, lộn, khéo, lạ hoặc rùng rợn của người và súc vật. |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
Lương nhún mình : Lúc nhàn rỗi làm thơ cho đỡ buồn , chứ thi sĩ thi xiếc gì ! Anh cũng có khi buồn kia à ?... Chiều nay , thứ năm nhàn rỗi , hẳn anh làm thơ cho đỡ buồn. |
| Ngươi Khách xiếc nhìn mấy người đánh trống đánh thanh la , ra hiệu ngừng tay. |
| Gớm quá ! Hóa ra lúc chị ấy chuyện hươu chuyện vượn với lão đó trong hàng nước là lúc chị đưa " so khọm " (1) vào " xiếc ". |
Cô Thịnh lắc lắc tay tôi : Ngạn ơi , lại đằng kia xem xiếc đi ! Tôi theo cô Thịnh lần về phía tiếng ồn. |
| Thứ nhất , tuốt tuột mọi nghề từ âm nhạc , sân khấu , tới điện ảnh , xiếc... không việc gì đối với Văn bị coi là khu vực cấm. |
* Từ tham khảo:
- xiêm áo
- xiêm y
- xiểm
- xiểm nịnh
- xiên
- xiên