| xiên | bt. Ngả nghiêng qua một bên: Cây cột xiên, cái nhà xiên. // (B) Xéo, cách-vách, vòng-quanh: Chửi xiên, nói xiên nói xéo. // (R) C/g. Xuyên, đâm thủng qua: Xiên thịt nướng. // dt. Cây có nhiều mũi nhọn để xăm mứt, đâm cá, v.v...: Bàn xiên, cây xiên. |
| xiên | - 1 I. đgt. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: xiên thịt nướng chả. II. dt. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn: một xiên thịt cầm xiên xiên cá. - 2 tt. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang: đường xiên kẻ xiên Nắng chiếu xiên vào nhà. |
| xiên | I. đgt. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn: xiên thịt nướng chả. II. dt. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn: một xiên thịt o cầm xiên xiên cá. |
| xiên | tt. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang: đường xiên o kẻ xiên o Nắng chiếu xiên vào nhà. |
| xiên | đgt Thọc sâu bằng một mũi nhọn: Xiên thịt nướng chả.dt 1. Cái dùng để thọc sâu vào: Cái xiên tre. 2. Những thứ đã bị thọc sâu: Một xiên thịt. |
| xiên | trgt Nghiêng; Chếch: Cột nhà hơi xiên; Buồn trong cảnh, cảnh xiên bóng ác (BNT); Về nhà quên ngõ, đâm xiên vào chùa (cd). |
| xiên | tt. Nghiêng, chếch. |
| xiên | đt. Đâm thủng qua. Ngr. Ngang qua (dùng nht. xuyên). |
| xiên | .- t. Nghiêng, chếch: Cột xiên sắp đổ; Nắng xiên vào nhà. |
| xiên | .- đg. Thọc sâu bằng một mũi nhọn, chọc xuyên qua: Xiên thịt nướng chả. |
| xiên | I. Đâm thủng qua bên này sang bên kia: Xiên lình vào mép. Xiên thịt nướng chả. II. Đồ dùng có mũi nhọn để xiên: Cái xiên mứt. |
| xiên | Nghiêng, chếch, không ngay thẳng: Bóng nắng xiên vào nhà. |
| Thỉnh thoảng một luồng gió bấc xxiênqua bầu không khí giá lạnh. |
Trác cũng dịu giọng : Tôi có ra khỏi nhà này cũng chẳng thiếu gì người làm... Có cơm có gạo thì mượn ai mà chẳng được ! Phải , mượn ai mà chẳng được ! Rồi bà xỉa xói vào mặt Trác nói tiếp : Nhưng bà không mượn ! Những con sen , con đòi giỏi bằng vạn mày có hàng xiên , lấp sông , lấp ao không hết , nhưng bà nhất định không mượn đấy !... Chẳng riêng tây gì cả. |
Khói thuốc khi bay ngang qua những tia nắng xiên chếch từ khe cửa sổ xuống đất hiện rõ ra những đám mây , rồi một lúc sau lại biến mất vào trong bóng tối gian phòng. |
Sáng hôm sau , khi Dũng thức dậy , ánh nắng đã xiên qua cửa sổ , chiếu vào sân , ngoài gác khánh , tiếng chim buổi sáng ca hót hòa với tiếng lá thông rì rào. |
| Minh có cảm giác như bị những ngọn thương hay những mũi tên bịt sắt xiên đâm vào mắt xuyên qua tận gáy. |
| Thu hết bình tĩnh , chàng chậm rãi phân bày bằng một giọng chững chạc , không cợt nhả hay xiên xỏ : Uất ức và bực tức là một chuyện. |
* Từ tham khảo:
- xiên xẹo
- xiên xiên
- xiên xỏ
- xiển
- xiềng
- xiềng gông