| xiềng | dt. Nh. Xích: Bẻ xiềng, cổi xiềng, dây xiềng, gông xiềng, sút xiềng, tháo xiềng; Chim quyên ăn trái mù-u, Vì ai đến nỗi thầy tu mang xiềng (CD). // đt. Nh. Xích: Xiềng cổ, xiềng chưn. |
| xiềng | - dt Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù: Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố-hữu). |
| xiềng | I. dt. Vòng sắt và dây sắt để khoá chân tay: mở xiềng cho phạm nhân. II. Khoá giữ bằng xiềng: bị xiềng cả chân tay. |
| xiềng | dt Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù: Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố-hữu). |
| xiềng | 1. dt. Hình cụ làm bằng dây sắt, để đóng vào cổ chân hay cổ tay kẻ có tội: Tháo xiềng. 2. đt. Đóng xiềng vào: Xiềng cổ tên trộm. |
| xiềng | .- d. Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người bị can trong xã hội cũ. |
| xiềng | I. Hình-cụ làm bằng dây sắt và vòng sắt để đóng vào cổ chân hay tay người có tội: Đóng xiềng. Tháo xiềng. Văn-liệu: Thày tu ăn nói cà-riềng, Tôi thưa quan cả đóng xiềng thày tu (C-d). II. Đóng cái xiềng vào người có tội: Xiềng cổ tên tướng giặc. |
| Tuy lần này là lần đầu nàng cho tay vào xiềng xích , nhưng cái thân nàng vẫn bị giam hãm từ lâu. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Từ đó dân ta chịu hai tầng xiềng xích : Pháp và Nhật. |
| Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập. |
| Nếu có đến thì cũng phải nín thở khom lưng sợ hãi , hoặc bị gông cùm , xiềng xích. |
| Đâu anh em giơ tay cả lên xem mình còn bị xiềng trói không nào ? Tất cả nghĩa quân đồng loạt giơ hai tay lên trời , tiếng hò hét vui sướng nổi lên khắp sân. |
* Từ tham khảo:
- xiềng xích
- xiểng
- xiểng
- xiểng liểng
- xiểng niểng
- xiết