| xiểng liểng | trt. Bái-xái, không còn manh giáp: Thua xiểng-liểng, lỗ xiểng-liểng. |
| xiểng liểng | Nh. Liểng xiểng. |
| xiểng liểng | trgt Nói đoàn quân thua to quá: Bọn lính thực dân thua liểng xiểng chạy tứ tung. |
| xiểng liểng | tt. Lụn-bại, tan tành: Lỗ xiểng liểng. || Thua xiểng liểng. |
| xiểng liểng | .- Lụn bại vì thua thiệt to: Thua xiểng liểng. |
| xiểng liểng | Hư-hại, lụi-bại: Thua xiểng-liểng. Lỗ xiểng-liểng. |
| Người đánh thơ được , người đánh thơ thua xiểng liểng , ai ai cũng đều nhớ đến họ những khi xa vắng. |
* Từ tham khảo:
- xiết
- xiết
- xiết
- xiết
- xiết bao
- xiết nợ