| xiềng gông | Nh. Gông xiềng. |
| xiềng gông | dt Những thứ trói buộc mình: Chặt hết xiềng gông. |
| Nhân dân và Quân đội Liên Xô đã đi đầu , góp công lớn , có tính quyết định cùng Đồng minh đánh tan chủ nghĩa phát xít Đức Ý Nhật (1941 1945) , cứu loài người thoát khỏi họa diệt chủng ; tạo điều kiện và thời cơ cho sự ra đời và hình thành hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu , châu Á ; khích lệ các dân tộc bị áp bức , nô dịch trên thế giới rũ bỏ xxiềng gông, đứng lên giải phóng dân tộc , giải phóng giai cấp , đấu tranh vì dân chủ , dân quyền , dân sinh , tự do , hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- xiểng
- xiểng
- xiểng liểng
- xiểng niểng
- xiết
- xiết