| xiềng xích | dt. Dây xiềng dây xích. // (B) Vòng nô-lệ, sự bị lệ-thuộc: Đứng lên cổi xiềng-xích cho dân-tộc. // đt. Buộc trói: Xiềng-xích làm chi. |
| xiềng xích | I. dt. 1. Xiềng và xích, những thứ dùng để trói buộc nói chung: tháo xiềng xích cho tù nhân. 2. Sự trói buộc, ách nô lệ: phá tung, đập tan xiềng xích của bọn thực dân. II. đgt. Bị xiềng, bị trói buộc: bị xiềng xích trong lao tù. |
| xiềng xích | dt Những thứ bó buộc mình: Phá tan xiềng xích trói buộc mình (PhVĐồng); Xiềng xích gông cùm chưa là nhục (Tản-đà). |
| xiềng xích | dt. Nói chung về xiềng và xích. |
| xiềng xích | .- d. 1. Nh. Xiềng. 2. Ách đô hộ: Phá tan xiềng xích của thực dân. |
| Tuy lần này là lần đầu nàng cho tay vào xiềng xích , nhưng cái thân nàng vẫn bị giam hãm từ lâu. |
| Từ đó dân ta chịu hai tầng xiềng xích : Pháp và Nhật. |
| Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay để gây dựng nên nước Việt Nam độc lập. |
| Nếu có đến thì cũng phải nín thở khom lưng sợ hãi , hoặc bị gông cùm , xiềng xích. |
| Trước hết ta phá ngục cứu những người lâu nay bị cảnh xiềng xích gông cùm như chúng ta. |
| Trừ phi Triều Tiên "thoát xác" khỏi những xxiềng xíchvề nhận thức , tự cởi trói cho mình để có thể phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế lẫn quốc phòng , nếu không sẽ vẫn chỉ là quân cờ trên bàn cờ chiến lược giữa 2 tay chơi Trung Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- xiểng
- xiểng liểng
- xiểng niểng
- xiết
- xiết
- xiết