| xiểng | trt. Chúi tới, xiên qua; điếng, ngất: Chết xiểng, mệt xiểng, ngả xiểng. |
| xiểng | tt. Cà nhắc: đi xiểng. |
| xiểng | pht. Lử, đau điếng: mệt xiểng o chết xiểng. |
| xiểng | Ngã xiêu, ngã chíu xuống, điếng đi: Ngã xiểng. |
Bà Phán ngẫm nghĩ một lát rồi tiếp : Chốc nữa mợ soát lại hòm xiểng , vòng hột xem có thiếu thốn cái gì không , kẻo mợ đi vắng , nhỡ mất mát lại thêm phiền cho người nhà. |
| Anh hơi xiểng tảng một chút , rồi lấy được thăng bằng. |
Gì cơ. Chị với các cháu... Chậc ! Chỉ có ốm đau liểng xiểng chứ chả có chuyệng gì |
Gì cơ. Chị với các cháu... Chậc ! Chỉ có ốm đau liểng xiểng chứ chả có chuyệng gì |
| Người đánh thơ được , người đánh thơ thua xiểng liểng , ai ai cũng đều nhớ đến họ những khi xa vắng. |
| Cửa tiếp khách , cửa vào chỗ làm , cửa tuồn hàng lậu , chưa kể hòm xiểng tủ sập... Bản lề sản xuất bao nhiêu bán cũng chạy. |
* Từ tham khảo:
- xiểng niểng
- xiết
- xiết
- xiết
- xiết
- xiết bao