| xiển | bt. Mở rộng; sáng tỏ: Phát-xiển. |
| xiển | Mở rộng: phát xiển. |
| xiển | (khd) Rõ ràng, tỏ rõ. |
| xiển | Mở rộng (không dùng một mình): Phát-xiển. |
| Mùa hạ , tháng 4 , Nam Chiếu thăng chức cho Đoàn Tù Thiên làm Tiết độ sứ Thiện xiển (Thiện Xiển là đô khác của Nam Chiếu , ở tây bắc Giao Châu)202 , sai Trương Tập203 giúp Tù Thiên đánh Giao Châu , cho Phạm Nật Ta làm Đô thống phủ ta , Triệu Nặc Mi làm Đô thống Phù Da204. |
202 Thiện xiển : tức Côn Minh , ở tỉnh Vân Nam , Trung Quốc ngày nay. |
Ngày 14 , Trịnh xiển tâu rằng thái tử Nguyên A Thai890 xâm phạm ải Phú Lương. |
| Để gieo duyên lành với Chánh pháp , chúng ta có thể làm các công việc hữu ích như : học tập , tìm hiểu , nghiên cứu , trì tụng , ấn tống , giảng giải , xxiểndương , ứng dụng thực hành lời Phật dạy. |
| Ảnh : Kinh Quốc/Lao động Các tuyến đường Trường Chinh , Lê Trọng Tấn , Định Công , Vành đai 3 Nguyễn Xxiển... cũng đang bị ngập khoảng 20 cm , có đoạn đến 40 cm. |
| Hai người này pháp lực vô biên , theo hai phái khác nhau của Đạo giáo là Triệt giáo (Thông Thiên Giáo chủ) và Xxiểngiáo (Thái Thượng Lão Quân) , giữa họ luôn tồn tại sự đối kháng và mâu thuẫn lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- xiềng gông
- xiềng xích
- xiểng
- xiểng
- xiểng liểng
- xiểng niểng