| đổi công | đgt Nói nông dân các hợp tác xã giúp đỡ lẫn nhau, khi cùng làm ở nhà này, khi cùng làm ở nhà khác: Bà con khéo thu xếp công việc để đổi công cho nhau. |
| đổi công | đg. Nói nông dân hợp tác với nhau ở mức thấp, người này làm việc giúp người khác và ngược lại. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Vứt vạ vật mãi đến khi có tổ đổi công đem về treo lên làm kẻng. |
| Nghĩa là từ tổ đổi công lên hợp tác thấp , hợp tác cao , từ xóm hợp nhất thành thôn rồi lên cấp cao toàn xã , rồi khoán trắng khoán đen đến năm ba khâu quản... Đủ tất tật mọi thứ , nhưng những con người tốt cực kỳ ấy tại sao mấy chục năm qua vẫn khổ sở đói khát chưa từng gặp bất cứ ở đâu. |
| Vứt vạ vật mãi đến khi có tổ đổi công đem về treo lên làm kẻng. |
Em nói : "Ai lại trao đổi công việc giũa đồng giữa chợ thế này". |
| Ơ hay hè , rứa tođổi công^ng là cái chỉ Lạng sắp sửa cáu kỉnh : Cái anh ni hay hè. |
* Từ tham khảo:
- buồm lòng
- buôn một lãi mười
- buồn cả ruột
- buồn mình
- buồn ngủ buồn nghê
- buồn tình như đĩ về già