| đổi dòng | đgt Nói một con sông đã chảy theo hướng khác: Đến nơi mới biết là sông đã đổi dòng từ bao giờ. |
| Có đổi dòng gì đâu. |
| Muốn đổi dòng phải ba trăm năm. |
| Thế nhưng ông ta không nghĩ tới điều đó , không nghĩ tới sự thay đổi dòng chảy liên tục của con sông Hồng hung dữ vào mùa mưa". |
| Trận lụt năm 1913 và 1915 đe dọa chân đê nên chính quyền cho đắp thân , đổ đá kè đê An Dương ngăn không cho nước đổi dòng về phía Hà Nội. |
| Họ khai thác ồ ạt , tập kết cả đống cát , sỏi to ở lòng sông , làm thay dđổi dòngchảy. |
| Hợp đồng hoán đổi : Là thỏa thuận pháp lý , trong đó hai bên cam kết hoán đđổi dòngiền của công cụ tài chính của một bên , với dòng tiền của công cụ tài chính của một bên còn lại trong một khoảng thời gian nhất định. |
* Từ tham khảo:
- bờ tre
- bỡ ngỡ như rợ về đồng bằng
- bơi cơ-rôn
- bơi ngửa
- bơi trải
- bởi lẽ