| bơi ngửa | - Bơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước: Tắm biển, bơi ngửa, nhìn trời, rất thú. |
| bơi ngửa | Bơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước: Tắm biển, bơi ngửa, nhìn trời, rất thú. |
| bơi ngửa | d. đg. Lối bơi nằm ngửa, mình ngang mặt nước, hai chân đạp, hai tay vỗ nước. |
| Riêng lứa tuổi THPT có thêm nội dung thi bbơi ngửa. |
* Từ tham khảo:
- chiều-luỵ
- chiều-nể
- chiểu-chi
- chiểu theo
- chiểu tình
- cho bài