| cho bài | đt. Ra bài cho học trò làm hay học thuộc lòng: Nhắc thầy cho bài. |
| Những lúc giỗ Tết , phải may vá cho bài : chiếc áo lương mới chàng sắm ngày cưới bây giờ đã bắt đầu bạc và rách rồi. |
| Số tiền nàng vừa lấy định trang trải các công nợ và lo sưu thuế cho bài. |
Hai câu thơ chữ Hán ấy không chỉ đáng làm đề từ cho bài viết ở cuối tập Sông Đà mà lẽ ra , có thể dùng làm đề từ cho mọi sáng tác ký tên Nguyễn Tuân và cho toàn bộ cuộc đời con người đó nữa. |
Một buổi sớm , thấy rõ lòng thày là vui vẻ , tôiđã mạn phép đọc để cụ Ðốc chữa cho bài diễn nôm : Mai sớm một tuần trà. |
| Một hôm thấy một người cầm một cái thẻ chữ viết như lối chữ triện cổ , đến bảo Thượng đế mới làm xong cái lầu Bạch Ngọc , vời thầy lên làm cho bài ký. |
| Đến khi nhà Lý mất , mới cho bài thơ ấy là nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- tay không bắt gió trời
- tay không mà nổi cơ đồ
- tay kiếm tay cờ
- tay lái
- tay làm hàm nhai
- tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ