| bởi lẽ | lt Vì lí do gì: Bởi lẽ hắn tệ bạc, mẹ hắn không ở với hắn. |
| Đó chỉ bbởi lẽnàng không chăm chú cố công làm cho xong xuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc tích trữ lại. |
Không biết có phải vì cơn gió to lúc nãy khiến lão bị lạnh , hay bởi lẽ nào khác tôi không được rõ. |
| Ngoài ra , tôi vốn có mối cảm tình đặc biệt với nghề hớt tóc mà tôi vẫn nghĩ là nghề hết sức thiệt thòi , bởi lẽ người hành nghề ấy lại không làm được cho bản thân mình. |
| bởi lẽ anh yêu em. |
| bởi lẽ học ít kết quả nên các lớp đó cũng teo dần và ai muốn học lại theo những lớp mới , cả đời đi học mà cũng cả đời chưa thể gọi là biết ngoại ngữ để dùng trong công việc. |
| Và bởi lẽ xúc cảm là cụ thể , là của từng giây phút một , nên chúng thường xuyên thay đổi , một sự thay đổi đột ngột khiến người ngoài nhìn thấy chóng mặt. |
* Từ tham khảo:
- phù phụt
- phù rể
- phù sa
- phù sinh
- phù tá
- phù thu lạm bổ