| phù rể | - Người con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới. |
| phù rể | I. dt. Người con trai được chọn đi kèm chú rể trong lễ cưới: chọn người làm phù rể o trang điểm cho phù rể. II. đgt. Làm phù rể. |
| phù rể | đgt Nói người con trai đi kèm chú rể trong lễ cưới: Đi phù rể một người bạn thân. dt Người phù rể: Anh ấy đã là phù rể cho em tôi. |
| phù rể | dt. Người đi theo giúp chú rể khi đám cưới. |
| phù rể | .- Người con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới. |
| Người thẹn nhất lúc đó không phải là Loan , mà là Thân đương nấp sau hai người phù rể , mặt đỏ bừng khi thấy Loan tò mò nhìn thẳng vào mặt. |
| Phù dâu hẳn là những cô gái xinh đẹp ”mốt“ nhất , thì hai thằng em họ Sài đẹp trai như ”Tây“ vừa ở nước ngoài về phù rể nhất định sẽ át ”bên kia“. |
| Phù dâu hẳn là những cô gái xinh đẹp "mốt" nhất , thì hai thằng em họ Sài đẹp trai như "Tây" vừa ở nước ngoài về phù rể nhất định sẽ át "bên kia". |
| Phía dưới đoàn phù rể và phù dâu cầm gươm chĩa thẳng lên như sẵn sàng găm xác nếu có người rơi xuống. |
| Ðến cổng nhà trai , hai người sóng đôi đi sau cô dâu chú rể vào mà khối người cứ nhìn ngắm mãi , còn khen xoắn xuýt phù dâu phù rể đẹp đôi mê hồn. |
| Họ cũng đặt may áo dài cho bố mẹ hai bên và dàn phù dâu , pphù rể. |
* Từ tham khảo:
- phù sinh
- phù tá
- phù thu lạm bổ
- phù thũng
- phù thuỷ kiếp nhĩ
- phù thuỷ