| phù thuỷ | dt. Thầy pháp, đạo-sĩ chuyên dùng bùa phép ếm-đối, trừ tà, trị bệnh, v. v...: Thầy phù-thuỷ |
| phù thuỷ | dt. Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, tiệt trừ tà ma, theo mê tín: phép phù thuỷ o mụ phù thuỷ. |
| phù thuỷ | dt Kẻ tự khoe là có pháp thuật để trừ được tà ma: Vì tin vào tên phù thuỷ không đưa con đi bệnh viện nên đứa con của bà ấy chết. |
| phù thuỷ | dt. Người có pháp thuật riêng nói là trừ được tà ma. |
| phù thuỷ | Thầy ngoại đạo dùng pháp thuật mà trừ tà ma: Thầy phù thuỷ luyện âm binh. |
* Từ tham khảo:
- phù thuỷ thấy ma
- phù trì
- phù trợ
- phù vân
- phù voi
- phủ