| phù trợ | - Nh. Phù tá. |
| phù trợ | đgt. 1. Nh. Phù hộ. 2. Nh. Phụ trợ. |
| phù trợ | đgt (H. phù: giúp đỡ; trợ: giúp đỡ) ủng hộ và giúp đỡ: Ông ấy được quí nhân phù trợ đấy mà. |
| phù trợ | dt. Hiện-tượng thoáng qua, không chắc chắn. |
| phù trợ | .- Nh. Phù tá. |
| phù trợ | Cũng nghĩa như phù tá: Quí nhân phù trợ. |
| Ông già bà cả nấn ná khấn vái tổ tiên phù trợ. |
| Thương biết chừng nào những bà cụ mắt kém còn cố dò dẫm đi vào chính điện để cắm hương vào bát nhang cầu cho những con cháu ở xa xôi ; những cô em gái khấn khứa cho những người anh đi “giết giặc” bây giờ không biết còn sống hay đã chết , những tình nhân cầu xphù trợợ cho những tình nhân trôi nổi dậm cát đồi cây , chân trời góc bể… Nhưng tất cả cái đó không màu nhiệm bằng việc xin xâm. |
| Tất rồi gặp được ông quan minh và có quí nhân phù trợ. |
| Nhưng vì sự chăm chỉ , cần cù , làm gì cũng được quý nhân pphù trợmà họ có được sự nghiệp vững chắc , thành công vang dội. |
| Họ được quý nhân pphù trợnên khi bắt tay làm gì cũng nhận được kết quả vô cùng tốt đẹp. |
| *Thông tin chỉ mang tính tham khảo , chiêm nghiệm Top con giáp tưng bừng hốt bạc , may mắn ngập trời cuối năm 2017 Những con giáp sau đây giàu sang vô đối , tiền bạc rủng rỉnh , được quý nhân pphù trợ, may mắn hết phần thiên hạ vào cuối năm 2017. |
* Từ tham khảo:
- phù voi
- phủ
- phủ
- phủ
- phủ
- phủ