| bờ tre | dt Dải đất trồng tre quanh một cái ao: Đàn vịt nằm ở bờ tre. |
| bờ tre | d. Bờ rào trồng tre. |
| Ngồi khóc thút thít một mình ngoài bờ tre , Lãng nhìn vào nhà chờ một tiếng gọi. |
| Ai theo công điểm với đội , ra ngồi ở bờ tre đầu nhà ông đồ Khang tập trung. |
| Đến đầu ngõ , chúng đứng cả lại phía ngoài bờ tre xầm xì bàn tán và tranh cãi xem đài này là gì , đã là oai nhất chưa , ông Hà nhà anh Sài có đài hay không ? Còn ở phía trong những đứa em và cháu ở khắp xóm đã chạy đến ngửa mặt trịnh trọng nhìn từng cử chỉ của anh bộ đội lạ và nghe đài nói. |
| Khi về qua ngang bờ tre nhà tên địa chủ , tên này bắt gã bỏ mụt măng xuống và vu cho gã lấy trộm măng tre của hắn. |
| Nữa là mảnh chĩnh vứt ngoài bờ tre ! Tấm đặt chân vào giày thì vừa như in. |
| Ai theo công điểm với đội , ra ngồi ở bờ tre đầu nhà ông đồ Khang tập trung. |
* Từ tham khảo:
- khinh tài
- khinh-tiện
- khinh-tội
- khinh-thạch
- khinh thân
- khinh trọng