| đổi lẫn | đgt Nói hai bên trao cho nhau thứ mình có và nhận thứ mình chưa có: Họ đổi lẫn đồ trang sức cho nhau. |
| Bên cạnh đó , những nhân vật tham gia LHP Cannes thường trao dđổi lẫnnhau về văn hóa du lịch của đất nước mình. |
| Bên cạnh sự khác biệt sâu sắc giữa hai chính phủ về các khái niệm và việc thực hiện các quyền con người , Cuba tái khẳng định mong muốn của mình trong việc hai nước có thể tương tác một cách văn minh trong việc công nhận và tôn trọng những khác biệt này , để giải quyết bất kỳ chủ đề nào trong khuôn khổ của sự bình đẳng , tôn trọng và trao dđổi lẫnnhau. |
| Song chính điều đó đã tạo nên sức hút khiến hai trái tim rung động , họ dần hiểu nhau , thay dđổi lẫnnhau và yêu nhau chân thành. |
* Từ tham khảo:
- nghề võ
- nghệ-lâm
- nghệ-mục
- nghệ-năng
- nghệ-phẩm
- NGHỂNH