| nghểnh | đt. Giơ lên: Nghểnh chân, nghểnh đầu. |
| nghểnh | - đg. Nói vươn cổ cao: Thấp quá phải nghểnh lên mới nhìn được. |
| nghểnh | đt. Vểnh, xây: Nghểnh mặt làm lơ. // Nghểnh cổ, nghểnh đầu. |
| nghểnh | .- đg. Nói vươn cổ cao: Thấp quá phải nghểnh lên mới nhìn được. |
| Người lớn nghểnh cổ nhón gót để nhìn cho rõ. |
| Tiếp theo , tôi lại phải nghểnh cổ nghe ba tôi luận tội. |
Một toán vác xoong chảo vừa lấy được của đồng bào kéo đi lểnh nghểnh. |
| Người em bây giờ chỉ là một thân cột cứng đờ mà sự thi cử đã mắc vào đấy biết đến bao nhiêu thứ múi dây lòng thòng : dây lều , dây chõng , dây buộc bộ gọng ống quyển... Cùng với ngàn ngàn người khác , hai anh em đứng nghểnh mãi cổ lên , kiễng mãi người lên như muốn nhìn rõ mặt người lại phòng xướng danh. |
| Cứ vậy , một thầy một trò , kẻ nghểnh cổ trông lên , kẻ cúi đầu nhìn xuống , hai bên nói qua nói lại chỉ mỗi một câu cho đến tận tối mịt. |
| Sách mở trên tay , tôi vừa đọc vừa cố sửa giọng cho diễn cảm , còn Hồng Hoa thì nghểnh cổ nghe , chốc chốc lại tặc lưỡi xuýt xoa. |
* Từ tham khảo:
- gian hàng
- gian hiểm
- gian hiểm
- gian hoạt
- gian hùng
- gian khó